số ảo

Học thuật
Thân thiện
số ảo

Một học sinh viết số ảo trên bảng đen trong lớp học toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số ảo: Một loại số trong toán học, được định nghĩacăn bậc hai của một số âm. Đơn vị cơ bản của số ảo i, trong đó i² = -1.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phương trình x² + 1 = 0, nghiệm của được biểu diễn bằng số ảo x = ±i.
    • Số phức sự kết hợp giữa một số thực một số ảo, dụ: 3 + 2i.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học ứng dụng: Số ảo một công cụ quan trọng trong nhiều lĩnh vực như kỹ thuật điện, xử lý tín hiệu học lượng tử, nơi chúng giúp mô tả các hiện tượng dao động sóng.
    • Phân tích mạch điện xoay chiều thường sử dụng số phức, trong đó phần ảo đại diện cho sự lệch pha.
Biến thể từ liên quan
  • Số phức (Complex number): Một số dạng , trong đó các số thực, còn đơn vị số ảo.
  • Phần ảo (Imaginary part): Phần chứa đơn vị trong một số phức. Trong số phức , phần ảo.
  • Đơn vị ảo (Imaginary unit): Ký hiệu , định nghĩa bởi tính chất .
Từ đồng nghĩa
  • Số thuần ảo (Pure imaginary number): Một số ảo không phần thực, dụ: , .
Lưu ý
  • Khác biệt với "ảo" thông thường: Trong toán học, "số ảo" một khái niệm chính xác, không mang nghĩa "không thực" như trong ngôn ngữ đời sống ( dụ: "thế giới ảo"). một đối tượng toán học tính ứng dụng cao trong thực tế.
số ảo

Một học sinh viết số ảo trên bảng đen trong lớp học toán.

  1. Số tìm được trong phép khai phương các số âm.